Que hàn sắt Titania KOBE-16 đường kính 3.2mm

Đánh giá sản phẩm
192.000₫ 210.000₫
* Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT
Thương hiệu: KOBE
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kĩ thuật

  •  Mã sản phẩm: KOBE16 3.2mm
  •  Thương hiệu: KOBELCO
  •  Xuất xứ: Nhật Bản
  •  Đường kính: 3.2mm
  •  Độ dài: 350mm
  •  Trọng lượng một hộp: 5 kg
  •  Dòng điện hàn: Hàn bằng, hàn góc, hàn ngang, hàn đứng (từ trên xuống): 60~125A

Que hàn sắt Titania KOBE-16 đường kính 3.2mm

Là loại que hàn được nhập khẩu từ Nhật, có chất lượng tốt và mức giá hợp lí. Que hàn Titania KOBE16 được sản xuất bởi công nghệ hiện đại ở Nhật Bản, que hàn này thường được sử dụng để hàn thép cacbon thấp, có thể sử dụng tốt với mọi tư thế hàn. Kobe16 là loại que hàn được phát triển riêng nhắm đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế ở thị trường Việt Nam. Có tính ứng dụng cao khi hàn một số chi tiết của máy móc, tàu, thuyền được tạo bởi thép carbon thấp và hàn các chất liệu có kết cấu từ thép. 

Ưu điểm của que hàn KOBE:

- Ít khói hơn

- Tách xỉ dễ dàng

- Tia hồ quang ổn định

- Bề mặt mối hàn láng và rộng

- Chất lượng que hàn luôn ổn định

- Sử dụng dòng điện (A) thấp hơn

Thông số kĩ thuật

- Mã sản phẩm: KOBE16 3.2mm

- Thương hiệu: KOBELCO

- Xuất xứ: Nhật Bản

- Đường kính: 3.2mm

- Độ dài: 350mm

- Trọng lượng một hộp: 5 kg

- Dòng điện hàn: Hàn bằng, hàn góc, hàn ngang, hàn đứng (từ trên xuống): 60~125A

- Hàn đứng (từ dưới lên), hàn trần: 60~125A

Thành phần hóa học của lớp kim loại mối hàn:

- Cacbon: 0.05%

- Silic (Silicon): 0.27%

- Mangan (Manganese): 0.35%

- PhốtPho (Phosphorus): 0.016%

- Lưu Huỳnh (Sulfur): 0.006%

Đặc điểm cơ tính của lớp kim loại mối hàn:

- Giới hạn chảy YP: 423 MPa

- Độ bền kéo TS: 465 MPa

- Độ giãn dài EL: 24%

 

- Tia hồ quang ổn định

- Bề mặt mối hàn láng và rộng

- Chất lượng que hàn luôn ổn định

- Sử dụng dòng điện (A) thấp hơn

 

Thông số kĩ thuật

- Mã sản phẩm: KOBE16 3.2mm

- Thương hiệu: KOBELCO

- Xuất xứ: Nhật Bản

- Đường kính: 3.2mm

- Độ dài: 350mm

- Trọng lượng một hộp: 5 kg

- Trọng lượng một thùng: 20kg

- Dòng điện hàn: Hàn bằng, hàn góc, hàn ngang, hàn đứng (từ trên xuống): 60~125A

            Hàn đứng (từ dưới lên), hàn trần: 60~125A

 

Thành phần hóa học của lớp kim loại mối hàn:

- Cacbon: 0.05%

- Silic (Silicon): 0.27%

- Mangan (Manganese): 0.35%

- PhốtPho (Phosphorus): 0.016%

- Lưu Huỳnh (Sulfur): 0.006%

 

Đặc điểm cơ tính của lớp kim loại mối hàn:

- Giới hạn chảy YP: 423 MPa

- Độ bền kéo TS: 465 MPa

- Độ giãn dài EL: 24%

 

que-han-kobe16-3.2mm

 

Lưu ý khi sử dụng: 

- Không nên sử dụng dòng điện hàn vượt quá khoảng qui định. Ví nếu hàn với dòng điện vượt quá khoảng qui định, đường hàn không những có thể bị ngậm xỉ mà còn tăng lượng bắn tóe, cháy chân và xỉ hàn bao phủ không đủ.

- Sấy khô que hàn ở nhiệt độ 70~100 độ C trong khoảng thời gian từ 30-60 phút trước khi sử dụng. Trường hợp que hàn hấp thụ quá nhiều độ ẩm, thì khả năng sử dụng của que hàn sẽ bị giảm và bề mặt mối hàn có thể xuất hiện bọt khí.

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây

Sản phẩm bạn đã xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Xin chào
close nav